CÁC CHUYÊN NGÀNH CAO ĐẲNG VÀ CHỈ TIÊU 2017
Ngành học Chỉ tiêu Mã ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển
Hướng dẫn du lịch

(Việt Nam học)

50 6220103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Lịch sử;
Toán, Ngữ văn, Địa lý;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
Tiếng Anh thương mại và du lịch

(Tiếng Anh)

100 6220206

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh.
Quản trị kinh doanh 50 6340114

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh.
Tài chính – ngân hàng 50 6340202

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh.
Kế toán 200 6340301

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh.
Truyền thông và mạng máy tính 70 6480104

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh.
Tin học ứng dụng

– Tin học ứng dụng

– Cử nhân thực hành theo chuẩn Nhật Bản

100 6480205

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh.
Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính 50 6480102

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 150 6510103

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 200 6510201

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Chế tạo thiết bị cơ khí 100 6520121

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Công nghệ may 50 6540203

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

(Đào tạo theo chuẩn KOSEN-Nhật Bản)

50 6510304

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Công nghệ kỹ thuật ô tô

(Đào tạo theo chuẩn KOSEN-Nhật Bản)

270 6510202

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Công nghệ kỹ thuật Điện tử ô tô

(Công nghệ kỹ thuật ô tô)

50 6510203

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Công nghệ nhiệt – điện lạnh

(Công nghệ kỹ thuật nhiệt)

50 6510211

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 50 6520205

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

– Công nghệ kĩ thuật điện

– Công nghệ kĩ thuật điện tử

300 6510303

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Điện công nghiệp 100 6520227

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Công nghệ kỹ thuật điện tử

Thiết kế vi mạch

50 6510313

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Ngành Điện tử – viễn thông

 

50 6510312

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế

Ngành Điện tử

50 6529006

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

(Đào tạo theo chuẩn KOSEN-Nhật Bản)

50 6510305

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 50 6510401

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Sinh vật.
Công nghệ vật liệu 50 6510416

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Sinh vật.
Công nghệ kỹ thuật môi trường 100 6510421

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Sinh vật.
Công nghệ thực phẩm 180 6540103

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Sinh vật.
CÁC CHUYÊN NGÀNH TRUNG CẤP VÀ CHỈ TIÊU 2017
Ngành học Chỉ tiêu Mã ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển
Kế toán doanh nghiệp

 

100 5340302

Toán, Ngữ văn
Toán, Vật lý
Toán, Tiếng Anh
 

Cơ khí động lực (Công nghệ ô tô)

100 5510216

Toán, Ngữ văn
Toán, Vật lý
Toán, Tiếng Anh
Tin học ứng dụng 100 5480206

Toán, Ngữ văn
Toán, Vật lý
Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(Điện lạnh)
100 5510211

Toán, Ngữ văn
Toán, Vật lý
Toán, Tiếng Anh
Điện công nghiệp và dân dụng 150 5520223

Toán, Ngữ văn
Toán, Vật lý
Toán, Tiếng Anh
Công nghệ thực phẩm 100 5540103

Toán, Ngữ văn
Toán, Vật lý
Toán, Tiếng Anh
Logistics 100 5340113

Toán, Ngữ văn
Toán, Vật lý
Toán, Tiếng Anh
Quản lý và bán hàng siêu thị 50 5340424

Toán, Ngữ văn
Toán, Vật lý
Toán, Tiếng Anh