Danh sách mã ngành và chỉ tiêu năm 2020

Danh sách mã ngành và chỉ tiêu năm 2020

CÁC CHUYÊN NGÀNH CAO ĐẲNG VÀ CHỈ TIÊU

STT

Mã ngành

Ngành học hệ Cao đẳng

Chỉ tiêu

Khoa Kinh tế – Dịch vụ
1 6810103 Hướng dẫn du lịch (Chuẩn quốc tế) 35
2 6340301 Kế toán doanh nghiệp 40
3 6340114 Quản trị kinh doanh 40
Khoa Kỹ thuật ô tô
4 65102021 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ thuật điện – điện tử ô tô) 50
5 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế – hợp tác đào tạo với VinFast) 150
Khoa Công nghệ thông tin – Truyền thông
6 6480104 Truyền thông & Mạng máy tính 45
7 6480205 Tin học ứng dụng (Lập trình Web và ứng dụng di động) 60
8 6480202 CNTT – ứng dụng phần mềm (Chuẩn quốc tế) 40
9 6340122 Thương mại điện tử (Quản trị kinh doanh và Marketing online) 40
Khoa Hóa – Môi trường
10 6510416 Công nghệ vật liệu (CN xi măng, men, gốm sứ) 30
11 6540103 Công nghệ thực phẩm 50
12 6510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (Công nghệ hoá – mỹ phẩm) 30
13 6520311 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải (thực thi bởi GIZ – Đức) 30
Khoa Nhiệt lạnh – Xây dựng
14 6510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 30
15 6510211 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt, điện lạnh) 45
16 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (Chuẩn quốc tế) 30
Khoa Điện – Điện tử
17 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuẩn KOSEN – Nhật Bản) 60
18 6520227 Điện công nghiệp (Chuẩn quốc tế – chuyển giao từ CHLB Đức) 70
19 6510305 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 35
Khoa Cơ khí
20 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 70
21 6510304 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuẩn quốc tế – hợp tác đào tạo với VinFast) 50
22 6520123 Công nghệ Hàn (Khung gầm Ô tô – Đường ống) 30
CÁC CHUYÊN NGÀNH TRUNG CẤP VÀ CHỈ TIÊU

STT

Ngành

Chỉ tiêu

1 Kế toán doanh nghiệp 50
2 Chăm sóc sắc đẹp 50
3 Công nghệ ô tô 100
4 Tin học ứng dụng 100
5 Công nghệ thực phẩm 50
6 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (Ngành trọng điểm khu vực ASEAN) 45
7 Điện công nghiệp 100
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 70
9 Tổ chức sự kiện 40