STT
|
Mã ngành
|
Ngành học hệ Cao đẳng
|
Chỉ tiêu
|
| Khoa Kinh tế – Dịch vụ |
| 1 |
6810103 |
Hướng dẫn du lịch (Chuẩn quốc tế) |
35 |
| 2 |
6340301 |
Kế toán doanh nghiệp |
40 |
| 3 |
6340114 |
Quản trị kinh doanh |
40 |
| Khoa Kỹ thuật ô tô |
| 4 |
65102021 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ thuật điện – điện tử ô tô) |
50 |
| 5 |
6510202 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế – hợp tác đào tạo với VinFast) |
150 |
| Khoa Công nghệ thông tin – Truyền thông |
| 6 |
6480104 |
Truyền thông & Mạng máy tính |
45 |
| 7 |
6480205 |
Tin học ứng dụng (Lập trình Web và ứng dụng di động) |
60 |
| 8 |
6480202 |
CNTT – ứng dụng phần mềm (Chuẩn quốc tế) |
40 |
| 9 |
6340122 |
Thương mại điện tử (Quản trị kinh doanh và Marketing online) |
40 |
| Khoa Hóa – Môi trường |
| 10 |
6510416 |
Công nghệ vật liệu (CN xi măng, men, gốm sứ) |
30 |
| 11 |
6540103 |
Công nghệ thực phẩm |
50 |
| 12 |
6510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Công nghệ hoá – mỹ phẩm) |
30 |
| 13 |
6520311 |
Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải (thực thi bởi GIZ – Đức) |
30 |
| Khoa Nhiệt lạnh – Xây dựng |
| 14 |
6510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
30 |
| 15 |
6510211 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt, điện lạnh) |
45 |
| 16 |
6520205 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (Chuẩn quốc tế) |
30 |
| Khoa Điện – Điện tử |
| 17 |
6510303 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuẩn KOSEN – Nhật Bản) |
60 |
| 18 |
6520227 |
Điện công nghiệp (Chuẩn quốc tế – chuyển giao từ CHLB Đức) |
70 |
| 19 |
6510305 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
35 |
|
|
|
|
| Khoa Cơ khí |
| 20 |
6510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
70 |
| 21 |
6510304 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuẩn quốc tế – hợp tác đào tạo với VinFast) |
50 |
| 22 |
6520123 |
Công nghệ Hàn (Khung gầm Ô tô – Đường ống) |
30 |