Danh sách mã ngành và chỉ tiêu tuyển sinh 2023

Danh sách mã ngành và chỉ tiêu tuyển sinh 2023

Ngành tuyển hệ Cao đẳng và Liên thông Cao đẳng

ĐIỆN – ĐIỆN TỬ – ĐIỆN LẠNH

STT Mã ngành Ngành học hệ Cao đẳng Chỉ tiêu
KINH TẾ – DỊCH VỤ
1 6340302 Kế toán doanh nghiệp 40
2 6340114  Quản trị kinh doanh 40
3 6340113 Logistics (quản lý cung ứng hàng hóa) ** 40
4 6340404 Chăm sóc sắc đẹp **
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
5 6480202 CNTT – ứng dụng phần mềm 40
6 6480205 Tin học ứng dụng 60
7 6340122 Thương mại điện tử (quản trị kinh doanh online) 40
CƠ KHÍ Ô TÔ
8 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (cơ khí chế tạo máy) 70
9 6510304 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (tài trợ bởi GIZ – Đức) 50
10 6520121 Cắt gọt kim loại (gia công cơ khí) * 30
11 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Máy gầm và đồng sơn ô tô) 100
12 65102021 Kỹ thuật điện và điện tử ô tô 100
13 65102022 Kỹ thuật ô tô điện 100
ĐIỆN – ĐIỆN TỬ – ĐIỆN LẠNH
14 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 60
15 6520227 Điện công nghiệp (Chuyển giao từ CHLB Đức) 70
16 6510305 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 35
17 6510314 Công nghệ điện tử và năng lượng toà nhà 30
18 6510211 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (kỹ thuật nhiệt, điện lạnh) 45
19 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 30
XÂY DỰNG – MÔI TRƯỜNG – THỰC PHẨM
20 6510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 30
21 6520311 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải (tài trợ bởi GIZ – Đức) * 30
22 6540103 Công nghệ thực phẩm 50

Ngành tuyển hệ Trung cấp (Học xong THPT hoặc Tốt nghiệp THCS)

STT Ngành học hệ Trung cấp
1 Kế toán doanh nghiệp
2 Logistics
2 Chăm sóc sắc đẹp
3 Tổ chức sự kiện
5 Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại
5 Tin học ứng dụng
6 Thương mại điện tử
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
8 Hàn
9 Công nghệ ô tô
10 Điện công nghiệp
11 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử
12 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí
13 Trang trí nội thất
14 May và Thời trang
15 Công nghệ thực phẩm

Ghi chú:

* Các ngành được giảm 70% học phí

** Ngành liên kết đào tạo