CÁC CHUYÊN NGÀNH CAO ĐẲNG VÀ CHỈ TIÊU

STT

Ngành học hệ Cao đẳng

Chỉ tiêu

Khoa Kinh tế – Ngoại ngữ – Quản trị DL
1 Hướng dẫn du lịch (Ngành trọng điểm khu vực ASEAN) 30
2 Kế toán doanh nghiệp 50
3 Tiếng Anh thương mại và du lịch 40
4 Quản trị kinh doanh 40
5 Tài chính – Ngân hàng 30
Khoa Động lực
6 Kỹ thuật điện – điện tử ô tô 50
7 Công nghệ ô tô (Ngành trọng điểm khu vực ASEAN) 150
Khoa Công nghệ thông tin – Truyền thông
8 Truyền thông & Mạng máy tính 45
9 Tin học ứng dụng 60
10 Công nghệ thông tin – ứng dụng phần mềm (Ngành trọng điểm Quốc tế) 40
Khoa Hóa – Môi trường
11 Công nghệ Xi măng, Men – Gốm – Sứ (CN Vật liệu) 30
12 Công nghệ Bảo quản và chế biến nông sản, thủy sản (CN thực phẩm) 50
13 Công nghệ Môi trường và nuôi trồng thủy sản (CNKT môi trường) 30
14 Công nghệ Hóa mỹ phẩm – hương liệu – xà phòng (CNKT hóa học) 30
15 Kỹ thuật Phục hồi môi trường nước Đô thị (thực thi bởi Tổ chức hợp tác quốc tế Đức) 20
Khoa Nhiệt lạnh – Xây dựng
16 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 30
17 Công nghệ nhiệt – điện lạnh 45
18 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (Ngành trọng điểm khu vực ASEAN) 30
Khoa Điện – Điện tử
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuẩn KOSEN) 60
20 Điện công nghiệp (Ngành trọng điểm Quốc tế – Liên kết với Cộng hòa Liên bang Đức) 70
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 35
22 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Truyền thông 35
Khoa Cơ khí
23 KT lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp (Ngành trọng điểm khu vực ASEAN) 35
24 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 70
25 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Ngành trọng điểm khu vực ASEAN) 50
26 Hàn (Công nghệ Hàn) 30
CÁC CHUYÊN NGÀNH TRUNG CẤP VÀ CHỈ TIÊU

STT

Ngành

Chỉ tiêu

1 Kế toán doanh nghiệp 50
2 Công nghệ ô tô (Ngành trọng điểm khu vực ASEAN) 100
3 Tin học ứng dụng 100
4 Công nghệ thực phẩm 100
5 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (Ngành trọng điểm khu vực ASEAN) 45
6 Điện công nghiệp và dân dụng 100
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 70
8 Hàn (Công nghệ Hàn) 40